Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Gờ, vành (để gia cố)danh từAn external or internal rib or rim, used either to add strength or to hold something in place.
- Cạnh nhô radanh từThe projecting edge of a rigid or semi-rigid component.
- Khả năng đặc biệt (trò chơi)danh từAn ability in a role-playing game which is not commonly available, overpowered or arbitrarily imposed by the referees.
- Được uốn thành gờđộng từnội động từ (intransitive)To be bent into a flange.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flange oilerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flange lubricator |
| flange greaserdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flange lubricator |
| flange lubricatordanh từ | danh từ | Một thiết bị được lắp đặt để giảm mài mòn cho cả mặt bích bánh xe và đường ray trong đường ray |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Hiệu ứng biến dạng âm thanh
- The electronic sound distortion produced by a flanger.
Ví dụ
- [] [] ... , .Vấn đề dai dẳng với Gathering là [người chơi] không thể ảnh hưởng đến bất cứ điều gì xảy ra... dù họ làm gì, LT cũng chỉ bẻ lái nó trở lại cốt truyện gốc.
- ', !' , girl's .'Chúa ơi, cô ấy có cái ấy thật chặt!' người thợ sửa ống nước thốt lên, vạch mông cô gái ra và tập trung vào hậu môn của cô.
- “ , ,” .“Chúng tôi có một vết rò rỉ rất nhỏ trong đường ống tại khớp nối mặt bích, và cả đội đã làm việc rất vất vả trong tuần qua,” Shannon nói với các phóng viên hôm thứ Năm.
Họ từ (word family)
cùng gốc flangeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiflanche
- từ tiếng Pháp cổflanche“flank, side”
- từ tiếng Frank*hlanku“bend, curve; side, flank”
Cùng gốc (doublet)flank
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha