Dịch

flange

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈflænd͡ʒ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Gờ, vành (để gia cố)danh từAn external or internal rib or rim, used either to add strength or to hold something in place.
  2. Cạnh nhô radanh từThe projecting edge of a rigid or semi-rigid component.
  3. Khả năng đặc biệt (trò chơi)danh từAn ability in a role-playing game which is not commonly available, overpowered or arbitrarily imposed by the referees.
  4. Được uốn thành gờđộng từnội động từ (intransitive)To be bent into a flange.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flangeNguyên thể (infinitive)
  2. flangesSố nhiều (plural)
  3. flangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flangingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

flange oilerdanh từĐồng nghĩa với flange lubricator
flange greaserdanh từĐồng nghĩa với flange lubricator
flange lubricatordanh từMột thiết bị được lắp đặt để giảm mài mòn cho cả mặt bích bánh xe và đường ray trong đường ray

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Hiệu ứng biến dạng âm thanh
  1. The electronic sound distortion produced by a flanger.

Ví dụ

  • [] [] ... , .Vấn đề dai dẳng với Gathering là [người chơi] không thể ảnh hưởng đến bất cứ điều gì xảy ra... dù họ làm gì, LT cũng chỉ bẻ lái nó trở lại cốt truyện gốc.
  • ', !' , girl's .'Chúa ơi, cô ấy có cái ấy thật chặt!' người thợ sửa ống nước thốt lên, vạch mông cô gái ra và tập trung vào hậu môn của cô.
  • “ , ,” .“Chúng tôi có một vết rò rỉ rất nhỏ trong đường ống tại khớp nối mặt bích, và cả đội đã làm việc rất vất vả trong tuần qua,” Shannon nói với các phóng viên hôm thứ Năm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiflanche
  2. từ tiếng Pháp cổflanche“flank, side”
  3. từ tiếng Frank*hlanku“bend, curve; side, flank”

Cùng gốc (doublet)flank

Ngôn ngữ khác

AI