Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Sừờn; hông; cánhđộng từngoại động từ (transitive)To attack the flank(s) of.
- Bảo vệ sườnđộng từngoại động từ (transitive)To defend the flank(s) of.
- Sườndanh từThe lateral flesh between the last rib and the hip.
- Hết tốc lựctính từkhông so sánh (not comparable)Maximum. Historically faster than full speed (the most a vessel can sustain without excessive engine wear or risk of damage), now frequently used interchangeably. Typically used in an emergency or during an attack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flank sthở hai bên cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flank a road | Nằm dọc đường | |
| flank attack | Cuộc tấn công sườn | |
| flank someone on both sides | Bao vây hai bên ai | |
| flank something | Đặt cạnh something | |
| flank the enemy | Bọc sườn địch | |
| flank steakdanh từ | danh từ | Thịt bò bít tết được cắt từ cơ bụng hoặc mông của con bò |
| flank speeddanh từ | danh từ | Tốc độ tối đa của tàu |
| oblique flankdanh từ | danh từ | Phần của bức màn nơi có thể phát hiện ra ngọn lửa của pháo đài đối diện |
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 9
Đặt ở bên
- ngoại động từ (transitive)To place to the side(s) of.
Họ từ (word family)
cùng gốc flankNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiflanc
- từ tiếng Anh cổflanc“flank”
- từ tiếng Pháp cổflanc
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . ( ), .Đó là một tuyến đường sắt nông thôn phục vụ vùng đầm lầy màu mỡ của Cambridgeshire và Norfolk. Nhưng vì nó chạy dọc theo các con đường công cộng và không có rào chắn (để tiết kiệm chi phí), nó bị xem là đường xe điện và đầu máy của nó phải lắp tấm hất bò.
- , .Phía trước, các sườn của dãy Pennines lấp lánh mờ mờ trong ánh trăng, như thể chính chúng cũng là một phần của cảnh quan mặt trăng khô cằn và hoang vắng nào đó.
- !Hết tốc lực tiến lên!