Dịch

flank

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Sừờn; hông; cánhđộng từngoại động từ (transitive)To attack the flank(s) of.
  2. Bảo vệ sườnđộng từngoại động từ (transitive)To defend the flank(s) of.
  3. Sườndanh từThe lateral flesh between the last rib and the hip.
  4. Hết tốc lựctính từkhông so sánh (not comparable)Maximum. Historically faster than full speed (the most a vessel can sustain without excessive engine wear or risk of damage), now frequently used interchangeably. Typically used in an emergency or during an attack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flankNguyên thể (infinitive)
  2. flanksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. flankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flankingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flank sthở hai bên cái gì

Cụm từ (phrase)

flank a roadNằm dọc đường
flank attackCuộc tấn công sườn
flank someone on both sidesBao vây hai bên ai
flank somethingĐặt cạnh something
flank the enemyBọc sườn địch
flank steakdanh từThịt bò bít tết được cắt từ cơ bụng hoặc mông của con bò
flank speeddanh từTốc độ tối đa của tàu
oblique flankdanh từPhần của bức màn nơi có thể phát hiện ra ngọn lửa của pháo đài đối diện

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 9
Đặt ở bên
  1. ngoại động từ (transitive)To place to the side(s) of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sừờn
Sườn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiflanc
  2. từ tiếng Anh cổflanc“flank”
  3. từ tiếng Pháp cổflanc

Ví dụ

  • . ( ), .Đó là một tuyến đường sắt nông thôn phục vụ vùng đầm lầy màu mỡ của Cambridgeshire và Norfolk. Nhưng vì nó chạy dọc theo các con đường công cộng và không có rào chắn (để tiết kiệm chi phí), nó bị xem là đường xe điện và đầu máy của nó phải lắp tấm hất bò.
  • , .Phía trước, các sườn của dãy Pennines lấp lánh mờ mờ trong ánh trăng, như thể chính chúng cũng là một phần của cảnh quan mặt trăng khô cằn và hoang vắng nào đó.
  • !Hết tốc lực tiến lên!

AI