straddle
C2động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Cưỡi, ngồi xoạcđộng từngoại động từ (transitive)To sit or stand with a leg on each side of something; to sit astride.
- Nằm trên, trải dài quađộng từngoại động từ (transitive)To be on both sides of something; to have parts that are in different places, regions, etc.
- Tư thế ngồi xoạcdanh từA posture in which one straddles something.
- Ở tư thế cưỡitrạng từkhông so sánh (not comparable)Astride.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- straddleNguyên thể (infinitive)
- straddlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- straddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- straddlingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- straddle sth/sbngồi/đứng hai bên ai/cái gì
- straddle sthnằm trải dài hai bên cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| short straddledanh từ | danh từ | Vị thế đầu tư trong một giao dịch tương lai, trong đó người giao dịch đặt một lệnh mua và một lệnh đặt cùng lúc trên cùng một mặt hàng, với hy vọng mặt hàng đó vẫn giữ nguyên mức giá khi lệnh hết hạn, không giảm cũng không tăng, dàn trải sự phân chia, để thu được phí bảo hiểm của quyền chọn mua và quyền chọn bán không được thực hiện |
| double straddledanh từ, động từ | danh từ, động từ | Đặt cược mù trước vòng cược sau khi một người chơi bị trói, gấp đôi giá trị của người chơi |
| straddle carrierdanh từ | danh từ | Phương tiện được sử dụng tại các cảng, bãi để xếp và di chuyển container hàng hóa |
| side-straddle hopdanh từ | danh từ | Cú nhảy |
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 5
Lưỡng lự
- ngoại động từ (transitive)Lưỡng lự, không chọn bênTo consider or favor two apparently opposite sides; to be noncommittal.
Họ từ (word family)
cùng gốc straddleNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ,Khi họ đến gần lối vào cảng, tên khổng lồ đứng xoạc ra che hết cả lối vào, mỗi bàn chân đặt vững chãi trên một mỏm đất.
- mountain-ringed .Lưu vực Yukon Flats bao quanh bởi núi nằm trải dài qua Vòng Bắc Cực và bị chia đôi bởi sông Yukon.
- , .Vì muốn làm hài lòng cả hai bên, anh ta đã giữ thái độ lấp lửng trước vấn đề này.