Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
astraddle
trạng từ
(adverb)
giới từ
(preposition)
US
/
ə
ˈ
s
t
ɹ
æ
d
ə
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Đang cưỡi lên; đang ngồi bỏ chân sang hai bên
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a straddling position; astride.
2
Ở tư thế dang chân trên
giới từ
In a straddling position on.
Cụm động từ
(phrasal verb)
astraddle
of
Ở tư thế dang chân trên
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
straddle
Ví dụ
A
faint
string
of
smoke
was
rising
from
a
cigarette-tray
—
a
number
of
Vanity
Fair
sat
astraddle
on
the
table
.
He
spies
a
group
of
Irish
officers
astraddle
the
road
,
conferring
on
horseback
.
[…]
see
that
your
men
reload
their
muskets
the
meanwhile
,
ready
for
any
old
woman
we
may
see
riding
through
the
air
astraddle
a
broomstick
.
AI
1
Đang cưỡi lên
2
Ở tư thế dang chân trên
1
Đang cưỡi lên
2
Ở tư thế dang chân trên
1
Đang cưỡi lên
2
Ở tư thế dang chân trên