Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Lính, quân độidanh từA collection of people; a number; a multitude (in general).
- Đại đội kỵ binh, chi đoàn thiết giápdanh từA small unit of cavalry or armour commanded by a captain, corresponding to a platoon or company of infantry.
- Phân đội cảnh sát, phân đội línhdanh từA detachment of soldiers or police, especially horse artillery, armour, or state troopers.
- Lũ lượt kéo đến, kéo thành đoànđộng từTo move in numbers; to come or gather in crowds or troops.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)troop movementsHoạt động điều quânshock troopĐội hình quân sự được tạo ra để dẫn đầu một cuộc tấn côngtroop horseCon ngựa kỵ binhtroop carrierLoại phương tiện để vận chuyển binh línhtroop the colourThực hiện nghi lễ quân sự truyền thống là cho các quân cờ diễu hành chậm rãi với màu sắc (cờ) giữa các hàng ngũ, để binh lính nhận biết được màu sắc của trung đoàn mìnhtroop withdrawalSự rút quân
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Quân đội
- thường dùng số nhiều (usually plural)Quân đội, bộ đội, toán línhA group of soldiers; military forces.
Họ từ (word family)
cùng gốc troopNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — / , , , — / .Những thứ lẽ ra phải đi liền với tuổi già — như danh dự, tình yêu, lòng kính trọng, đám bạn đông đúc — ta không thể mong có được.
- .Quân của ông tiến tới chiến thắng với độ chính xác như máy móc.
- , 5 , 1 . , .Dù nhiệm vụ thất bại, ít nhất năm tay súng ISIL đã bị tiêu diệt, tuy nhiên một lính Mỹ bị thương. Theo các báo cáo, Jordan có tham gia chiến dịch và một binh sĩ Jordan cũng bị thương.