Dịch

troop

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɹuːp/US/tɹup/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Lính, quân độidanh từA collection of people; a number; a multitude (in general).
  2. Đại đội kỵ binh, chi đoàn thiết giápdanh từA small unit of cavalry or armour commanded by a captain, corresponding to a platoon or company of infantry.
  3. Phân đội cảnh sát, phân đội línhdanh từA detachment of soldiers or police, especially horse artillery, armour, or state troopers.
  4. Lũ lượt kéo đến, kéo thành đoànđộng từTo move in numbers; to come or gather in crowds or troops.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. troopNguyên thể (infinitive)
  2. troopsSố nhiều (plural)
  3. troopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. troopingPhân từ I (present participle)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Quân đội
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Quân đội, bộ đội, toán línhA group of soldiers; military forces.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháptroupe
  2. từ tiếng Pháp trung đạitrope
  3. từ tiếng Pháp cổtrope

Cùng gốc (doublet)troupethorpdorptrip

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • — / , , , — / .Những thứ lẽ ra phải đi liền với tuổi già — như danh dự, tình yêu, lòng kính trọng, đám bạn đông đúc — ta không thể mong có được.
  • .Quân của ông tiến tới chiến thắng với độ chính xác như máy móc.
  • , 5 , 1 . , .Dù nhiệm vụ thất bại, ít nhất năm tay súng ISIL đã bị tiêu diệt, tuy nhiên một lính Mỹ bị thương. Theo các báo cáo, Jordan có tham gia chiến dịch và một binh sĩ Jordan cũng bị thương.

AI