troopers là số nhiều của trooper
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người línhdanh từA soldier of private rank in cavalry or armor.
- Ngựa kỵ binh, chiến mãdanh từA cavalry horse; a charger.
- Người lính, binh línhdanh từA soldier.
- Làm lính, làm cảnh sát tuần trađộng từTo work as a trooper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trooperNguyên thể (infinitive)
- troopersSố nhiều (plural)
- TroopersSố nhiều (plural)
- trooperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trooperingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)real trooperNgười kiên cườngstate trooperCảnh sát tuần tra bangswear like a trooperMở mồm ra là chửi rủa, chửi rủa luôn mồmtrooper hatĐồng nghĩa với trapper hatmoss-trooperThành viên của một nhóm cướp hoặc cướp bóc biên giới Scotland vào thế kỷ 17storm trooperNgười lính Đức được huấn luyện chiến thuật xâm nhập đặc biệt, được giới thiệu vào khoảng cuối Thế chiến thứ nhất
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Tàu chở quân
- A troopship.
Ví dụ
- & . ., 1939, .Nó do William Denny & Bros. Ltd. đóng và hạ thủy năm 1939, nhưng ngay sau đó đã được đưa vào hoạt động như một tàu chở quân.
- .Có lẽ tôi nên bỏ làm lính đi và xin vào làm cho Global Harvest.
- , , ,Carrie phát công cụ, phụ giữ thước cuộn và cố gắng kiên trì làm việc ở bất cứ nơi nào cô có thể.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc trooper- stormtrooperNgười lính được huấn luyện chiến thuật xâm nhập đặc biệtdanh từ
- cybertrooperNgười được trả tiền để phổ biến tuyên truyền chính trị trên internet, đặc biệt là trên các nền tảng truyền thông xã hộidanh từ
- paratrooperLính dùdanh từ
- TroopergateCuộc tranh cãi năm 1994 xung quanh cáo buộc của hai quân nhân bang Arkansas rằng họ sắp xếp quan hệ tình dục với thống đốc lúc bấy giờ là Bill Clintondanh từ riêng
Từ liên quan (related word)