Dịch

troopers là số nhiều của trooper

trooper

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtɹupɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người línhdanh từA soldier of private rank in cavalry or armor.
  2. Ngựa kỵ binh, chiến mãdanh từA cavalry horse; a charger.
  3. Người lính, binh línhdanh từA soldier.
  4. Làm lính, làm cảnh sát tuần trađộng từTo work as a trooper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trooperNguyên thể (infinitive)
  2. troopersSố nhiều (plural)
  3. TroopersSố nhiều (plural)
  4. trooperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. trooperingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Tàu chở quân
  1. A troopship.

Ví dụ

  • & . ., 1939, .Nó do William Denny & Bros. Ltd. đóng và hạ thủy năm 1939, nhưng ngay sau đó đã được đưa vào hoạt động như một tàu chở quân.
  • .Có lẽ tôi nên bỏ làm lính đi và xin vào làm cho Global Harvest.
  • , , ,Carrie phát công cụ, phụ giữ thước cuộn và cố gắng kiên trì làm việc ở bất cứ nơi nào cô có thể.

AI