Dịch

survivor

B1danh từ (noun)
UK/səˈvaɪvə/US/sɚˈvaɪvɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người sống sótdanh từOne who survives, especially one who survives a traumatic experience.
  2. Người kiên cường, người vượt khódanh từA person who is able to endure hardship.
  3. Thân nhân, người thân còn sốngdanh từOne who knew a specific decedent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người kiên cường

Ví dụ

  • , .Tin vào điều đó đòi hỏi sự tin tưởng, và sự tin tưởng là vấn đề nan giải đối với những người sống sót như chúng tôi.
  • . .Tôi là kẻ kiên cường vượt khó. Những người như chúng tôi đang dần biến mất.
  • , .Bà xuất thân từ một gia đình lớn và có nhiều bạn bè, nên tang lễ đông nghịt những người thân đau buồn đưa tiễn.

AI