Nghĩa chính
- Sự sống sót, sự tồn tạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact or act of surviving; continued existence or life.
- Để sinh tồn, phục vụ sinh tồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of, relating to or aiding survival.
- Sự trụ hạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The avoidance of relegation or demotion to a lower league or division.
- Tàn dư tập tục, tàn tíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A custom or belief that persists in folklore from earlier times, when the rationale behind it is forgotten.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- survivalDạng gốc (base form)
- survivalsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- survival (from sth)tàn dư (từ cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| battle for survival | Cuộc chiến sinh tồn | |
| chance of survival | Cơ hội sống sót | |
| fight for survival | Chiến đấu để sinh tồn | |
| survival kitdanh từ | danh từ | Bộ dụng cụ sinh tồn |
| survival rate | Tỷ lệ sống sót | |
| survival skills | Kỹ năng sinh tồn | |
| survival sexdanh từ | danh từ | Bán dâm bản thân để có tiền mua thực phẩm, chỗ ở hoặc ma túy |
| survival bagdanh từ | danh từ | Một cái túi đựng bộ dụng cụ sinh tồn |
Xuất hiện ở từ khác
- losstrái nghĩaViệc sống sót, trái với kết cục chết.
Họ từ (word family)
cùng gốc survivalNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đó là một cuộc chiến sinh tồn.
- .Bộ dụng cụ sinh tồn của anh ấy có mọi thứ anh cần nơi hoang dã.
- […] […]một đội bóng đã biến việc chịu xuống hạng ngay trước ngưỡng cửa trụ hạng đỉnh cao thành một môn nghệ thuật