Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
survival kit
danh từ
(noun)
US
/
s
ɚˈ
v
aɪ
.
v
ə
l
ˈ
k
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Bộ dụng cụ sinh tồn
danh từ
A collection of items that can be used in order to survive in an emergency.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
survival kit
Dạng gốc
(base form)
survival kit
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
survival
kit
includes
a
compact
flint
for
emergencies
.
There's
a
survival
kit
in
that
closet
.
AI
1
Bộ dụng cụ sinh tồn
1
Bộ dụng cụ sinh tồn
1
Bộ dụng cụ sinh tồn