Dịch

last survivor

tính từ (adjective)
UK/ˈlɑːst səˈvaɪvə/US/ˈlæst sɚˈvaɪvɚ/

Nghĩa chính

  1. Mô tả một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chung chi trả trong trường hợp cả hai người được bảo hiểm đều chết (không nhất thiết phải cùng một lúc)tính từkhông so sánh (not comparable)Describing a joint life insurance policy that pays out in the event that both of the lives assured have died (not necessarily at the same time).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI