Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của một công ty sân khấu (một đoàn kịch)danh từA member of a theatrical company (a troupe).
- Nghệ sĩ kỳ cựudanh từA veteran performer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trouperDạng gốc (base form)
- troupersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| super trouperdanh từ | danh từ | Điểm sáng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người chịu đựng nghịch cảnh hoặc khó khăn với thái độ khắc kỷ và kiên trì
- One who endures adversity or hardship with an attitude of stoicism and persistence
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [...] . , .