Dịch

trouper

danh từ (noun)
/ˈtɹuːpə(ɹ)/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành viên của một công ty sân khấu (một đoàn kịch)danh từA member of a theatrical company (a troupe).
  2. Nghệ sĩ kỳ cựudanh từA veteran performer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trouperDạng gốc (base form)
  2. troupersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

super trouperdanh từĐiểm sáng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người chịu đựng nghịch cảnh hoặc khó khăn với thái độ khắc kỷ và kiên trì
  1. One who endures adversity or hardship with an attitude of stoicism and persistence

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [...] . , .

AI