Dịch

troupe

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đoàn kịch, gánh hátdanh từA company of, often touring, actors, singers or dancers.
  2. Nhóm người, độidanh từAny group of people working together on a shared activity.
  3. Đi lưu diễnđộng từnội động từ (intransitive)To tour with a troupe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. troupeNguyên thể (infinitive)
  2. troupesSố nhiều (plural)
  3. troupedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. troupingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ballet troupedanh từNhóm vũ công biểu diễn cùng nhau tại một vở ballet; một nhóm diễn viên
super trouperdanh từĐiểm sáng

Ví dụ

  • Korea's .Các dàn hợp xướng và đoàn văn công quân đội biểu diễn tại một số sự kiện cấp nhà nước lớn nhất của Bắc Triều Tiên.
  • .Anh ấy đang làm việc trong một đoàn nghệ thuật lúc này.
  • .Chúng tôi là một đoàn kịch lưu diễn.

Họ từ (word family)

cùng gốc troupe

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptroupe

Cùng gốc (doublet)troopthorpdorp

AI