Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dorp
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Làng Nam phi
danh từ
A village or small town; a town considered provincial.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dorp
Dạng gốc
(base form)
dorp
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
‘
You
can't
hang
about
this
dorp
doing
nothing
.’
I
took
on
a
case
in
the
little
dorp
of
Villiers
in
the
Orange
Free
State
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dorp
dorp
ie
Thị trấn nhỏ
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hà Lan
dorp
Cùng gốc
(doublet)
dorf
thorp
troop
troupe
AI
1
Làng Nam phi
1
Làng Nam phi
1
Làng Nam phi