Dịch

dorp

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làng Nam phidanh từA village or small town; a town considered provincial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dorpDạng gốc (base form)
  2. dorpsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ‘ .’
  • .

Họ từ (word family)

cùng gốc dorp

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Landorp

Cùng gốc (doublet)dorfthorptrooptroupe

AI