Dịch

crewman

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thủy thủ, thành viên phi hành đoàndanh từA member of a crew, especially the crew of a ship.
  2. Từ đồng nghĩa với armoured crewmandanh từSynonym of armoured crewman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. crewmanDạng gốc (base form)
  2. crewmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Năm tới dịch vụ này sẽ được vận hành hoàn toàn bằng hệ thống điều khiển tự động, mặc dù các đoàn tàu sẽ chở ít nhất một nhân viên tổ lái.
  • 29, Haibin .Ở tuổi 29, Hải Binh Lương trở thành thủy thủ trên các tàu hàng quốc tế.
  • .Tom là thành viên phi hành đoàn trên một con tàu vũ trụ.

AI