Dịch

tush

danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chiếc ngà nhỏ đôi khi được tìm thấy trên con voi Ấn Độ cáidanh từA small tusk sometimes found on the female Indian elephant.
  2. Môngdanh từThe buttocks.
  3. Nonsense; tosh.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
  4. Thể hiện sự khinh thường; khiển tráchđộng từnội động từ (intransitive)To express contempt; rebuke.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tushNguyên thể (infinitive)
  2. tushesSố nhiều (plural)
  3. tushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tushingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Tush Pushdanh từLối chơi gây tranh cãi trong đó tiền vệ này bắt nhanh và ngay lập tức lao về phía trước trong khi những cầu thủ bổ sung xếp hàng phía sau tiền vệ này và đẩy họ về phía trước, đặc biệt được sử dụng trong các tình huống ở khoảng cách ngắn
gubber-tushdanh từRăng to hoặc nhô ra, răng mọc lệch lạc hoặc răng mọc lệch

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 1
Chiếc ngà
  1. A tusk.

Ví dụ

  • ?... , .
  • , / , / wild-boar , mermaid's [...].
  • ", ," , Bertram's , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitusshe
  2. từ tiếng Anh cổtūsc
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tunþskaz

Cùng gốc (doublet)tusk

danh từ
  1. từ tiếng Yiddishתחתtokhes
  2. từ tiếng Do Tháiתַּחַתtaḥaṯ“bottom”

AI