Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Xí, dẹp đi, vớ vẩnthán từExpressing dismissal, contempt, impatience, etc.
- Eo ơi, gớm, hôithán từExpressing disgust at an unpleasant smell.
- Tiếng chê baidanh từđếm được (countable)An instance of saying "pooh".
- Chê bai, bĩu môiđộng từnội động từ (intransitive)To say "pooh".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Winnie the Poohdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Chiếc giày |
| pooh-poohđộng từ | động từ | Từ chối một cách vu vơ với sự khinh miệt hoặc chế nhạo; giảm bớt |
| pooh-pooh theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết suy đoán cho rằng ngôn ngữ của con người bắt nguồn từ những cảm xúc cảm thán về nỗi đau, niềm vui, sự ngạc nhiên, v.v |
| pooh-bah | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Dạng khác của poo
- Alternative form of poo: a minced oath for 'shit'.
Họ từ (word family)
cùng gốc poohNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Pháppuer“to stink”
Ví dụ
- , , , , .Xí, ha, ha, ha, tôi biết anh ghen tị với tôi mà.
- !... .Eo ơi!... Cậu nồng mùi thuốc lá quá.
- ‘, !’ .Mẹ mời mọi người kẹo mềm và thốt lên ‘Ôi, vớ vẩn!’ khi bà khó chịu.