Dịch

pooh

B2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xí, dẹp đi, vớ vẩnthán từExpressing dismissal, contempt, impatience, etc.
  2. Eo ơi, gớm, hôithán từExpressing disgust at an unpleasant smell.
  3. Tiếng chê baidanh từđếm được (countable)An instance of saying "pooh".
  4. Chê bai, bĩu môiđộng từnội động từ (intransitive)To say "pooh".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poohNguyên thể (infinitive)
  2. poohsSố nhiều (plural)
  3. poohedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. poohingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Winnie the Poohdanh từ riêng, danh từChiếc giày
pooh-poohđộng từTừ chối một cách vu vơ với sự khinh miệt hoặc chế nhạo; giảm bớt
pooh-pooh theorydanh từLý thuyết suy đoán cho rằng ngôn ngữ của con người bắt nguồn từ những cảm xúc cảm thán về nỗi đau, niềm vui, sự ngạc nhiên, v.v
pooh-bahChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Dạng khác của poo
  1. Alternative form of poo: a minced oath for 'shit'.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Eo ơi
Khác

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Pháppuer“to stink”

Ví dụ

  • , , , , .Xí, ha, ha, ha, tôi biết anh ghen tị với tôi mà.
  • !... .Eo ơi!... Cậu nồng mùi thuốc lá quá.
  • ‘, !’ .Mẹ mời mọi người kẹo mềm và thốt lên ‘Ôi, vớ vẩn!’ khi bà khó chịu.

AI