Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ghê, gớm, tởmthán từAn exclamation of disgust.
- Vật khó chịu, thứ kinh tởmdanh từkhông đếm được (uncountable)Something distasteful or physically unpleasant to touch.
- Sự ghê tởm, cảm giác ớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of revulsion.
- Khó chịu, gớm ghiếc, ớntính từIcky; distasteful or unpleasant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ickDạng gốc (base form)
- icksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ick factordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với yuck factor |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời phàn nàn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lời phàn nàn, sự kêu caAnything moaned about; a gripe.
Ví dụ
- “” : , “goat-y.Một lời bàn ngoài lề dành cho những ai cảm thấy “ghê” sữa dê: Nếu không có dê đực quanh quẩn để kích thích các hormone sinh dục đó, sữa dê sẽ không có vị “hôi mùi dê”.
- ? ?Cậu làm bẩn hết đồ của tớ rồi à? Tớ có nên tự đi qua trạm rửa xe trên đường về nhà không?
- cảm thấy ghê
Họ từ (word family)
cùng gốc ickTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
thán từ
Từ tượng thanh
danh từ, tính từ
Tạo ngược từ icky