Dịch

ick

C1thán từ (interjection)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ghê, gớm, tởmthán từAn exclamation of disgust.
  2. Vật khó chịu, thứ kinh tởmdanh từkhông đếm được (uncountable)Something distasteful or physically unpleasant to touch.
  3. Sự ghê tởm, cảm giác ớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of revulsion.
  4. Khó chịu, gớm ghiếc, ớntính từIcky; distasteful or unpleasant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ickDạng gốc (base form)
  2. icksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ick factordanh từĐồng nghĩa với yuck factor

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lời phàn nàn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lời phàn nàn, sự kêu caAnything moaned about; a gripe.

Ví dụ

  • “” : , “goat-y.Một lời bàn ngoài lề dành cho những ai cảm thấy “ghê” sữa dê: Nếu không có dê đực quanh quẩn để kích thích các hormone sinh dục đó, sữa dê sẽ không có vị “hôi mùi dê”.
  • ? ?Cậu làm bẩn hết đồ của tớ rồi à? Tớ có nên tự đi qua trạm rửa xe trên đường về nhà không?
  • cảm thấy ghê

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vật khó chịu
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc ick

Nguồn gốc (etymology)

thán từ

Từ tượng thanh

danh từ, tính từ

Tạo ngược từ icky

AI