Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Êuthán từExpression of disgust or nausea.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pad see ewdanh từ | danh từ | Món xào kiểu Thái được làm từ mì gạo, trứng, bông cải xanh, protein và nước tương ngọt |
| pee-ewthán từ | thán từ | Tiếng kêu kinh tởm trước một mùi hôi |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Kêu eo ơi
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Kêu eo ơi, thốt lên kinh tởmTo express disgust (at someone or something) by saying ew.
Họ từ (word family)
cùng gốc ewNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! .Eo ôi! Có một con ruồi trong bát súp của tôi.
- ! ?Eo ôi! Ai vừa đánh rắm trong xe thế?
- ! !Eo ôi! Cái này trông gớm quá!