Dịch

ew

B1thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈiː.uː/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Êuthán từExpression of disgust or nausea.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kêu eo ơi
Khác

Cụm từ (phrase)

pad see ewdanh từMón xào kiểu Thái được làm từ mì gạo, trứng, bông cải xanh, protein và nước tương ngọt
pee-ewthán từTiếng kêu kinh tởm trước một mùi hôi

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Kêu eo ơi
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Kêu eo ơi, thốt lên kinh tởmTo express disgust (at someone or something) by saying ew.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • ! .Eo ôi! Có một con ruồi trong bát súp của tôi.
  • ! ?Eo ôi! Ai vừa đánh rắm trong xe thế?
  • ! !Eo ôi! Cái này trông gớm quá!

AI