Dịch

yuck

B1thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Kinh, khiếp, eothán từUttered to indicate disgust usually toward an objectionable taste or odour.
  2. Thứ kinh tởmdanh từkhông đếm được (uncountable)Something disgusting.
  3. Kẻ đáng ghét, đồ tồidanh từkhông đếm được (uncountable)A general insult.
  4. Thốt lên kinh tởm, chê baiđộng từTo say "yuck"; to express disgust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yuckNguyên thể (infinitive)
  2. yucksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. yuckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. yuckingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Tiếng cười sảng khoái
  1. The sound made by a whole-hearted laugh.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thứ kinh tởm
Thốt lên kinh tởm
Nôn mửa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • ! !Eo! Bơ đậu phộng này kinh quá!
  • […] “ ,” . “ ."Tôi lấy một quả cam từ giỏ và bóc vỏ […] "Hãy chắc chắn con bóc sạch hết phần xơ đi nhé," bà nói. "Mẹ ghét phần xơ đó.
  • , , !Được rồi, bình tĩnh lại đi, lũ khốn!

AI