Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Kinh, khiếp, eothán từUttered to indicate disgust usually toward an objectionable taste or odour.
- Thứ kinh tởmdanh từkhông đếm được (uncountable)Something disgusting.
- Kẻ đáng ghét, đồ tồidanh từkhông đếm được (uncountable)A general insult.
- Thốt lên kinh tởm, chê baiđộng từTo say "yuck"; to express disgust.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Tiếng cười sảng khoái
- The sound made by a whole-hearted laugh.
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc yuckVí dụ
- ! !Eo! Bơ đậu phộng này kinh quá!
- […] “ ,” . “ ."Tôi lấy một quả cam từ giỏ và bóc vỏ […] "Hãy chắc chắn con bóc sạch hết phần xơ đi nhé," bà nói. "Mẹ ghét phần xơ đó.
- , , !Được rồi, bình tĩnh lại đi, lũ khốn!