Nghĩa chính
- Chà, ừm, ngon quáthán từAn emotional expression of satisfaction.
- Ừm, hừmthán từAn expression used to show thought, reflection, or confusion.
- Ưm, ậm ừthán từUsed to represent an utterance that is muffled or spoken with a full mouth (also spelled "mmph").
- Ừ, vângthán từYes.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- , !Chà, món bánh pie này ngon quá!
- [ Ogdon] “ . ‘Mmmmmmm’ ‘ ’.”Trong những năm cuối đời, ông John Ogdon đã trả lời phỏng vấn một nhà báo người Mỹ, người nhận thấy rằng cái bắt tay của ông mềm oặt và yếu ớt. Phản ứng của ông trước một mẩu chuyện dài từ một người bạn thân có thể dao động từ một tiếng ‘Hừm’ không rõ ý cho đến câu ‘Rất thú vị’ hiếm hoi.
- : ? : ! , .Danny: Cậu có đồ ăn gì không? Tôi: Có chứ! Thật ra mình có một cái xúc xích saveloy.