Nghĩa chính
- Ừm, hừmthán từIndicates thinking or pondering.
- Hả, ủathán từIndicates surprise or cluelessness; especially a response by a person who is questioned or addressed when not expecting it.
- Hử, hảthán từA demand for an answer to a question.
- Đau đớn, gây đauđộng từnội động từ (intransitive)To make a thoughtful humming noise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hmmNguyên thể (infinitive)
- hmmsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hmmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hmmingPhân từ I (present participle)
- h'm (bất quy tắc)Dạng khác
Dạng khác không theo quy tắc.
Ví dụ
- ... ? .Ừm. Sáng tạo hay tiến hóa? Đó là câu hỏi lớn.
- " ?" "? ?""Bạn có thể đưa tôi con dao gọt vỏ không?" "Hả? Dao gọt vỏ là gì vậy?"
- 2 ..? ?Cậu đã ở đâu đến tận 2 giờ sáng thế?" "Hử?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa