Dịch

yuck factor

danh từ (noun)
US/ˈjʌk ˈfæk.tɚ/

Nghĩa chính

  1. Một phần kinh tởm của bản chất của một cái gì đó; khía cạnh hoặc xu hướng (của một sự vật, ý tưởng, v.v.) để tạo ra phản ứng ghê tởm hoặc chán ghétdanh từDisgusting part of the nature of something; facet or tendencies (of a thing, idea, etc) to produce a reaction of repugnance or distaste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yuck factorDạng gốc (base form)
  2. yuck factorsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ ” .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI