Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yucky
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
j
ʌ
k
ɪ
/
US
/ˈ
j
ʌ
k
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Kinh tởm
tính từ
Of something highly offensive; causing aversion or disgust.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
yucky
Dạng gốc
(base form)
yuck
ier
So sánh hơn
(comparative)
yuck
iest
So sánh nhất
(superlative)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
yucky
yuck
iness
Trạng thái hoặc tình trạng xui xẻo
danh từ
Từ liên quan
(related word)
yuck
yuk
Ví dụ
The
food
that
I
ate
today
was
very
yucky
.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Kinh tởm
disgusting
foul
gross
nasty
Khác
offensive
wicked
revolting
distasteful
loathsome
unpleasant
Xem thêm 1
Trái nghĩa
yummy
Nguồn gốc
(etymology)
yuck
+
-y
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
asqueroso
Ghê tởm, kinh tởm
asqueante
Kinh tởm, gây buồn nôn
carroñero
Kinh tởm
AI
1
Kinh tởm
1
Kinh tởm
1
Kinh tởm