Dịch

revolting

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cuộc nổi dậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)revolution; revolt
  2. Gây phẫn nộtính từrepulsive, disgusting

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revoltingDạng gốc (base form)
  2. revoltingsSố nhiều (plural)
  3. more revoltingSo sánh hơn (comparative)
  4. most revoltingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , earth's .Tuy nhiên, những cuộc nổi dậy của tâm hồn sẽ đi kèm với sự bạo lực này đối với tự nhiên, sự lạm dụng năng lượng thể chất và trí tuệ này, trong khi vẻ đẹp của trật tự xã hội sẽ bị hủy hoại, và những nguồn hạnh phúc của trái đất bị phá vỡ.
  • .Mùi hôi kinh tởm nhất bốc ra từ cống rãnh.
  • .Anh ta bẩn thỉu và kinh tởm.

AI