Dịch

unpleasant

A2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khó ưatính từNot pleasant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unpleasantDạng gốc (base form)
  2. unpleasanterSo sánh hơn (comparative)
  3. more unpleasantSo sánh hơn (comparative)
  4. unpleasantestSo sánh nhất (superlative)
  5. most unpleasantSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unpleasant to do sthkhông dễ chịu khi làm gìThe minerals in the water made it unpleasant to drink.Các khoáng chất trong nước làm cho nó khó uống.
  • unpleasant for sb to do sthkhông dễ chịu cho ai khi làm gìIt must have been unpleasant for her neighbours to be exposed to the constant loud music.Hàng xóm của cô ấy chắc hẳn thấy khó chịu khi phải chịu đựng tiếng nhạc lớn liên tục.
  • unpleasant to sbthô lỗ, khó chịu với aiHe was very unpleasant to me.Anh ta đã đối xử rất thô lỗ với tôi.
  • unpleasant about sb/sthkhó chịu về ai/cái gìYou don't have to be so unpleasant about it. I said I was sorry.Bạn không cần phải khó chịu về việc đó như vậy. Tôi đã nói là tôi xin lỗi rồi.

Cụm từ (phrase)

unpleasant experienceTrải nghiệm khó chịu
unpleasant side effectTác dụng phụ khó chịu
unpleasant smellMùi khó chịu
unpleasant surpriseBất ngờ khó chịu
unpleasant taskCông việc khó chịu

Ví dụ

  • , , , , , […]Đó thực sự là một cách quản lý đáng khâm phục của các vị quan chức nói trên, khi đường phố luôn được giữ thông thoáng và sạch bóng mọi thứ kinh hãi, thi thể, hay bất cứ điều gì phản cảm hoặc khó chịu, trừ những nơi có người đột ngột ngã quỵ hoặc chết ngoài đường [...]
  • .Chúng tôi đã có một trải nghiệm không mấy dễ chịu ở đó.
  • .Chuyện đó rất khó chịu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khó ưa

Nguồn gốc (etymology)

un-pleasant

  1. từ tiếng Anh trung đạiunplesaunt

AI