Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khó chịutính từCausing irritation or annoyance; troublesome; vexatious.
- Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của annoyđộng từpresent participle and gerund of annoy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- annoyingDạng gốc (base form)
- annoyingsSố nhiều (plural)
- more annoyingSo sánh hơn (comparative)
- most annoyingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| annoying bug | Lỗi phiền toái | |
| annoying delay | Chậm trễ phiền toái | |
| annoying habit | Thói quen khó chịu | |
| annoying noise | Tiếng ồn khó chịu | |
| annoying person | Người phiền phức | |
| annoying situation | Tình huống khó chịu | |
| put up with an annoying personcụm từ | cụm từ | Kiên nhẫn chịu đựng một anh chàng quấy rầy |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điều phiền toái
- Điều phiền toái, sự phiền nhiễuThat which annoys; an annoyance.
Ví dụ
- .Có ruồi trong phòng ngủ khi bạn đang cố ngủ thật sự rất khó chịu.
- ... !Phiền quá... Hễ khi nào dùng máy tính, tôi lại đau đầu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc annoyingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung