Dịch

annoying

A2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khó chịutính từCausing irritation or annoyance; troublesome; vexatious.
  2. Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của annoyđộng từpresent participle and gerund of annoy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. annoyingDạng gốc (base form)
  2. annoyingsSố nhiều (plural)
  3. more annoyingSo sánh hơn (comparative)
  4. most annoyingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

annoying bugLỗi phiền toái
annoying delayChậm trễ phiền toái
annoying habitThói quen khó chịu
annoying noiseTiếng ồn khó chịu
annoying personNgười phiền phức
annoying situationTình huống khó chịu
put up with an annoying personcụm từKiên nhẫn chịu đựng một anh chàng quấy rầy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điều phiền toái
  1. Điều phiền toái, sự phiền nhiễuThat which annoys; an annoyance.

Ví dụ

  • .Có ruồi trong phòng ngủ khi bạn đang cố ngủ thật sự rất khó chịu.
  • ... !Phiền quá... Hễ khi nào dùng máy tính, tôi lại đau đầu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI