Dịch

troublesome

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gây phiềntính từCausing trouble or anxiety.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. troublesomeDạng gốc (base form)
  2. more troublesomeSo sánh hơn (comparative)
  3. most troublesomeSo sánh nhất (superlative)
  4. troublesomestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

particularly troublesomeĐặc biệt phiền toái
prove troublesomeGây phiền toái
troublesome childĐứa trẻ ngỗ nghịch
troublesome issueVấn đề nan giải
troublesome problemVấn đề rắc rối
troublesome symptomTriệu chứng khó chịu

Ví dụ

  • . .Chiếc máy tính này làm tôi rất phiền lòng. Cứ khi nào tôi cần dùng là nó lại hỏng.
  • .Anh ta là một người đàn ông phiền phức.
  • .Anh ta né tránh mọi nhiệm vụ vất vả.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI