Nghĩa chính
- Nặng nề, phiền toái, cực nhọctính từCharacteristic of a burden; arduous or demanding
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burdensomeDạng gốc (base form)
- more burdensomeSo sánh hơn (comparative)
- most burdensomeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burdensome debt | Khoản nợ nặng nề | |
| burdensome duty | Trách nhiệm nặng nề | |
| burdensome process | Quy trình phiền hà | |
| burdensome task | Nhiệm vụ nặng nề | |
| burdensome tax | Khoản thuế nặng nề |
Xuất hiện ở từ khác
- heavyđồng nghĩaNhấn mạnh việc khó gánh vác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc burdensomeVí dụ
- . . . , , .... gặt hái niềm vui từ những điều mà đối với đại đa số nhân loại có vẻ nặng nề và nhọc nhằn.
- .Khi cuộc sống quá nặng nề, cái chết trở thành nơi trú ẩn được tìm kiếm.
- .Khoản thuế này gây gánh nặng cho các công ty.