Nghĩa chính
- Kiệt sức, mệt mỏi, hao tổn sức lựctính từWith respect to an experience: exhausting; draining.
- Đòi hỏi cao, vất vả, nặng nềtính từBurdensome, difficult, exacting.
- Việc đánh thuế, sự thu thuếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of imposing a tax.
- Gây mệt mỏiđộng từpresent participle and gerund of tax
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taxingDạng gốc (base form)
- taxingsSố nhiều (plural)
- more taxingSo sánh hơn (comparative)
- most taxingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| taxing masterdanh từ | danh từ | Viên chức của tòa án kiểm tra các hóa đơn chi phí |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một vấn đề hóc búa
- .Luyện tập cho một cuộc đua marathon rất tốn sức.
- .Một số người cho rằng việc đánh thuế người giàu sẽ kìm hãm việc tạo ra việc làm.