Dịch

taxing

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kiệt sức, mệt mỏi, hao tổn sức lựctính từWith respect to an experience: exhausting; draining.
  2. Đòi hỏi cao, vất vả, nặng nềtính từBurdensome, difficult, exacting.
  3. Việc đánh thuế, sự thu thuếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of imposing a tax.
  4. Gây mệt mỏiđộng từpresent participle and gerund of tax

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taxingDạng gốc (base form)
  2. taxingsSố nhiều (plural)
  3. more taxingSo sánh hơn (comparative)
  4. most taxingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

taxing masterdanh từViên chức của tòa án kiểm tra các hóa đơn chi phí

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một vấn đề hóc búa
  • .Luyện tập cho một cuộc đua marathon rất tốn sức.
  • .Một số người cho rằng việc đánh thuế người giàu sẽ kìm hãm việc tạo ra việc làm.

AI