Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Cứngtính từRigid; hard to bend; inflexible.
- Gã, kẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An average person, usually male, of no particular distinction, skill, or education.
- Quỵt tiền, bùngđộng từTo fail to pay that which one owes (implicitly or explicitly) to another, especially by departing hastily.
- Mạnh, dữ dộitrạng từOf the wind, with great force; strongly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stiffNguyên thể (infinitive)
- stiffsSố nhiều (plural)
- stiffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stiffingPhân từ I (present participle)
- stifferSo sánh hơn (comparative)
- more stiffSo sánh hơn (comparative)
- stiffestSo sánh nhất (superlative)
- most stiffSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- frozen stiffđông cứng ngắc
- stiff sbquỵt tiền ai, không cho ai tiền típ
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 14
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Trạng từ (adverb) 1
Cứng nhắc
- Inflexible; rigid.
- Cứng nhắc, gượng gạoFormal in behavior; unrelaxed.
Ví dụ
- Willem . .Bạn vừa phát hiện ra thi thể của Thuyền trưởng Willem tàu MSV Majesty, những ngón tay cứng đờ của ông đang nắm chặt một thiết bị dữ liệu nhỏ.
- , .Cuối cùng anh ta cũng bị bắt và phải chịu một khoản phạt nặng.
- .Chân tôi bị căng cứng sau chuyến leo đồi ngày hôm qua.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stiffNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistiff
- từ tiếng Anh cổstīf
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stīf
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- easytrái nghĩaCứng nhắc, ngượng ngùng, thiếu tự nhiên.