Dịch

stiff

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Cứngtính từRigid; hard to bend; inflexible.
  2. Gã, kẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An average person, usually male, of no particular distinction, skill, or education.
  3. Quỵt tiền, bùngđộng từTo fail to pay that which one owes (implicitly or explicitly) to another, especially by departing hastily.
  4. Mạnh, dữ dộitrạng từOf the wind, with great force; strongly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stiffNguyên thể (infinitive)
  2. stiffsSố nhiều (plural)
  3. stiffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stiffingPhân từ I (present participle)
  5. stifferSo sánh hơn (comparative)
  6. more stiffSo sánh hơn (comparative)
  7. stiffestSo sánh nhất (superlative)
  8. most stiffSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • frozen stiffđông cứng ngắc
  • stiff sbquỵt tiền ai, không cho ai tiền típ

27 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 14
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Trạng từ (adverb) 1
Cứng nhắc
  1. Inflexible; rigid.
  2. Cứng nhắc, gượng gạoFormal in behavior; unrelaxed.

Ví dụ

  • Willem . .Bạn vừa phát hiện ra thi thể của Thuyền trưởng Willem tàu MSV Majesty, những ngón tay cứng đờ của ông đang nắm chặt một thiết bị dữ liệu nhỏ.
  • , .Cuối cùng anh ta cũng bị bắt và phải chịu một khoản phạt nặng.
  • .Chân tôi bị căng cứng sau chuyến leo đồi ngày hôm qua.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cứng nhắc
Khắc nghiệt
Căng cơ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistiff
  2. từ tiếng Anh cổstīf
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stīf

AI