Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bindlestiff
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɪ
n
d
(
ə
)
l
s
t
ɪ
f
/
Nghĩa chính
1
, (từ lóng) kẻ lang thang, ma cà bông
danh từ
A tramp (hobo) who carries a bedroll or a bundle of possessions.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bindlestiff
Dạng gốc
(base form)
bindlestiff
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bindle
+
stiff
Ví dụ
And
before
he
knew
it
he
was
a
bindlestiff
himself
.
AI
1
(từ lóng) kẻ lang thang
1
(từ lóng) kẻ lang thang
1
(từ lóng) kẻ lang thang