tieso
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈtjeso/
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cứng nhắc, cứng ngắctính từstiff, rigid
- Cứng nhắc, rất trang trọngtính từstarched, very formal
- Có ý chí mạnh mẽ, bướng bỉnhtính từstrong-willed, stubborn
- Con lươn rắndanh từA snake eel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dejar tiesođộng từ | động từ | Kinh ngạc; lại sự kinh ngạc |
| tenérselas tiesas con | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Đông cứng
- Đông cứng, cứng do lạnhfrozen solid, rigid due to cold
Ví dụ
- , .
- , .
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chết