Dịch

tieso

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈtjeso/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cứng nhắc, cứng ngắctính từstiff, rigid
  2. Cứng nhắc, rất trang trọngtính từstarched, very formal
  3. Có ý chí mạnh mẽ, bướng bỉnhtính từstrong-willed, stubborn
  4. Con lươn rắndanh từA snake eel

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tiesoDạng gốc (base form)
  2. tiesecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. tiesasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. tiesosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. tiesaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dejar tiesođộng từKinh ngạc; lại sự kinh ngạc
tenérselas tiesas conChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Đông cứng
  1. Đông cứng, cứng do lạnhfrozen solid, rigid due to cold

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • .

AI