Dịch

tender

B2động từ (verb)
/tenˈdeɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Có xu hướngđộng từto tend to, to have a tendency
  2. Lan rộng, để kéo dài rađộng từto spread, to stretch out
  3. Đặt (cáp)động từto lay (cable)
  4. Làm (một cái giường)động từto make (a bed)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể tenderDanh động từ tendiendoPhân từ tendido
Presente
yotiendo
tútiendes
él/ella/Ud.tiende
nosotrostendemos
vosotrostendéis
ellos/Uds.tienden

Cụm từ (phrase)

tender la camađộng từDọn giường
tender la ropaPhơi quần áo
tender un puenteBắc cầu nối
tender una trampaGài bẫy
hay ropa tendidacụm từAi đó đang ở trong tầm nghe; ai đó có thể đang nghe cuộc trò chuyện
tender puentesChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Treo (quần áo)
  1. to hang up (clothes)

AI