Dịch

stiffness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Độ cứng, tính cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rigidity or a measure of rigidity.
  2. Tính cứng nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inflexibility or a measure of inflexibility.
  3. Sự gượng gạo, vẻ cứng nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inelegance; a lack of relaxedness.
  4. Tình trạng căng cơ, đau mỏi cơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Muscular tension due to unaccustomed or excessive exercise or work; soreness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stiffnessDạng gốc (base form)
  2. stiffnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

death-stiffnessdanh từĐộ cứng tạm thời của các cơ và khớp của cơ thể sau khi chết; xác chết cứng nhắc

Nguồn gốc (etymology)

stiff-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạistiffenes
  2. từ tiếng Anh cổstīþness“stiffness”

Ví dụ

  • ; , : , : , .Học tập mang lại sức mạnh cho tâm trí, giao tiếp mang lại sự duyên dáng...
  • .Bạn cần một thông số để nắm bắt độ cứng của kim loại.
  • .Cô ấy vươn vai để làm giảm cơn đau mỏi ở lưng.

AI