Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
death-stiffness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Độ cứng tạm thời của các cơ và khớp của cơ thể sau khi chết; xác chết cứng nhắc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Temporary stiffness of the body's muscles and joints following death; rigor mortis.
Nguồn gốc
(etymology)
death
+
stiffness
AI
1
xác chết cứng nhắc
1
xác chết cứng nhắc
1
xác chết cứng nhắc