板
HSK3
Hay gặpHán-Việt: ván
bǎn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tấm ván, bảngboard
- Ván gỗ, tấm vánplank
- Tấm kim loại, bản kim loạiplate
- Cánh cửa ván, tấm chắn cửashutter
Lượng từ (measure word)块
Chữ và bộ thủ (character, radical)
板
bǎnván
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
plank, board; iron or tin plateCụm từ (phrase)
7 nghĩa khác
Nghĩa 7
Vợt bóng bàn
- table tennis bat
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
- 。Anh ấy sơn trần nhà màu xanh.
- 。Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ.
Xuất hiện ở từ khác
- 版dễ nhầmCùng đọc bǎn nhưng chỉ ván, bảng hoặc tấm; không có nghĩa ấn bản, phiên bản hay trang in.