Nghĩa chính
Thêm 44 nghĩa- Cái đĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slightly curved but almost flat dish from which food is served or eaten.
- Đĩa thức ăn, phần thức ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The contents of such a dish.
- Tấm, bản, phiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flat object of uniform thickness.
- Mạ, bọc kim loạiđộng từngoại động từ (transitive)To cover the surface material of an object with a thin coat of another material, usually a metal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- plate of sthđĩa cái gì
- be plated (with sth)được mạ bằng cái gìa silver ring plated with goldmột chiếc nhẫn bạc mạ vàng
- be plated (up)được bày ra đĩaHow the food is plated up is of vital importance in high-end restaurants.Cách bày món ăn ra đĩa vô cùng quan trọng ở các nhà hàng cao cấp.
Cụm động từ (phrasal verb)
44 nghĩa khác
Danh từ (noun) 37
Động từ (verb) 7
Biển số xe
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)chỉ dùng số nhiều (plural only)Vehicle license plates, registration plates.
Ví dụ
- ?Ai làm vỡ cái đĩa?
- .Tôi đã ăn một đĩa đậu.
- .Phần quan trọng và đắt nhất của bất kỳ pin mặt trời nào là một tấm silicon.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc plateNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiplate
- từ tiếng Pháp cổplate
- từ tiếng Latinh trung đạiplata
danh từ
- từ tiếng Latinhplata“silver”
- từ tiếng Latinh bình dân*platta“metal plate”
danh từ
- từ tiếng Tây Ban Nhaplata“silver”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung