Dịch

plateau

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cao nguyêndanh từA largely level expanse of land at a high elevation; tableland.
  2. Thời kỳ chững lại, mức bình ổndanh từA comparatively stable level after a period of increase. (of a varying quantity)
  3. Mức thành tựu, đỉnh caodanh từA notable level of attainment or achievement.
  4. Chững lại, đi vào ổn địnhđộng từnội động từ (intransitive)To reach a stable level after a period of increase; to level off.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. plateauNguyên thể (infinitive)
  2. plateausSố nhiều (plural)
  3. plateaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. plateauedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. plateauingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • plateau (out)chững lại, bình ổn

Cụm từ (phrase)

plateau of growthGiai đoạn chững lại
plateau phasePha bình nguyên
reach a plateauChững lại
high plateauCao nguyên cao
hit a plateauChạm ngưỡng chững lại
tibetan plateaudanh từ riêngCao nguyên tây tạng
Tibet Plateaudanh từ riêngĐồng nghĩa với Tibetan Plateau
plateau effectdanh từHiệu quả giảm dần

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mức tác dụng
  1. Any of several distinct, dose-dependent stages of a dextromethorphan trip.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápplateau

Cùng gốc (doublet)platter

Ví dụ

  • , , , .Béo phì trẻ em, tăng trong hơn hai thập kỷ, dường như đã đạt tới mức ổn định, một cột mốc quan trọng trong cuộc chiến chống tăng cân quá mức ở trẻ.
  • . [] . .Ông Jensen Huang vẫn đúng. Việc nhận con nuôi đã đạt mức ổn định.
  • .Có cây quế trên cao nguyên lâu đài.

AI