Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cao nguyêndanh từA largely level expanse of land at a high elevation; tableland.
- Thời kỳ chững lại, mức bình ổndanh từA comparatively stable level after a period of increase. (of a varying quantity)
- Mức thành tựu, đỉnh caodanh từA notable level of attainment or achievement.
- Chững lại, đi vào ổn địnhđộng từnội động từ (intransitive)To reach a stable level after a period of increase; to level off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- plateauNguyên thể (infinitive)
- plateausSố nhiều (plural)
- plateaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- plateauedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- plateauingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- plateau (out)chững lại, bình ổn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plateau of growth | Giai đoạn chững lại | |
| plateau phase | Pha bình nguyên | |
| reach a plateau | Chững lại | |
| high plateau | Cao nguyên cao | |
| hit a plateau | Chạm ngưỡng chững lại | |
| tibetan plateaudanh từ riêng | danh từ riêng | Cao nguyên tây tạng |
| Tibet Plateaudanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tibetan Plateau |
| plateau effectdanh từ | danh từ | Hiệu quả giảm dần |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mức tác dụng
- Any of several distinct, dose-dependent stages of a dextromethorphan trip.
Họ từ (word family)
cùng gốc plateauNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápplateau
Cùng gốc (doublet)platter
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Béo phì trẻ em, tăng trong hơn hai thập kỷ, dường như đã đạt tới mức ổn định, một cột mốc quan trọng trong cuộc chiến chống tăng cân quá mức ở trẻ.
- . [] . .Ông Jensen Huang vẫn đúng. Việc nhận con nuôi đã đạt mức ổn định.
- .Có cây quế trên cao nguyên lâu đài.
Xuất hiện ở từ khác
- 原Tiếng Trungtương đương