Dịch

platter

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đĩa lớn, khay đựng thức ăndanh từA tray for serving foods.
  2. Mâm cơm, đĩa dọn chungdanh từA main dish and side dishes served together on one plate.
  3. Mâm xoay đĩadanh từThe hard surface of a turntable on which a gramophone record rests when being played.
  4. Đĩa than, đĩa nhựadanh từA vinyl record.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. platterDạng gốc (base form)
  2. plattersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

on a silver plattercụm giới từĐược trao thứ gì đó quá dễ dàng, đặc biệt là nhiều hơn những gì một người xứng đáng
on a plattercụm giới từĐồng nghĩa với on a plate
platter pulldanh từĐồng nghĩa với platter lift
lick-platterdanh từKẻ nịnh bợ
platter liftdanh từLoại xe nâng trượt tuyết được cơ giới hóa có một đoạn mà người trượt tuyết/trượt ván tuyết phải đứng để leo lên dốc
platter-facedtính từĐồng nghĩa với dish-faced
seafood platterĐĩa hải sản tổng hợp
splatter platterdanh từBài hát về cái chết; đặc biệt là một bài hát mang phong cách phổ biến vào giữa thế kỷ 20 kể về cái chết bi thảm của một người tình tuổi teen, điển hình là trong một vụ tai nạn ô tô

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đĩa từ
  1. Đĩa từ, đĩa cứngOne of possibly many disks on which data is stored in a mechanical hard drive.

Ví dụ

  • , ;Trong khi người bạn đời yêu dấu kiêu hãnh về kho tàng của mình, / Bày chiếc đĩa sạch sẽ lên bàn ăn;
  • .Các nghệ sĩ nhanh chóng đổ lỗi cho công ty thu âm vì không quảng bá đĩa than tiếp theo của họ.
  • ?Bạn muốn dùng đĩa lớn hay khay?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplater
  2. từ tiếng Anglo-Normanplater
  3. từ tiếng Pháp cổplate“metal plate”

Cùng gốc (doublet)plateau

danh từ

plat-er

Ngôn ngữ khác

AI