platter
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đĩa lớn, khay đựng thức ăndanh từA tray for serving foods.
- Mâm cơm, đĩa dọn chungdanh từA main dish and side dishes served together on one plate.
- Mâm xoay đĩadanh từThe hard surface of a turntable on which a gramophone record rests when being played.
- Đĩa than, đĩa nhựadanh từA vinyl record.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- platterDạng gốc (base form)
- plattersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on a silver plattercụm giới từ | cụm giới từ | Được trao thứ gì đó quá dễ dàng, đặc biệt là nhiều hơn những gì một người xứng đáng |
| on a plattercụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với on a plate |
| platter pulldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với platter lift |
| lick-platterdanh từ | danh từ | Kẻ nịnh bợ |
| platter liftdanh từ | danh từ | Loại xe nâng trượt tuyết được cơ giới hóa có một đoạn mà người trượt tuyết/trượt ván tuyết phải đứng để leo lên dốc |
| platter-facedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với dish-faced |
| seafood platter | Đĩa hải sản tổng hợp | |
| splatter platterdanh từ | danh từ | Bài hát về cái chết; đặc biệt là một bài hát mang phong cách phổ biến vào giữa thế kỷ 20 kể về cái chết bi thảm của một người tình tuổi teen, điển hình là trong một vụ tai nạn ô tô |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đĩa từ
- Đĩa từ, đĩa cứngOne of possibly many disks on which data is stored in a mechanical hard drive.
Ví dụ
- , ;Trong khi người bạn đời yêu dấu kiêu hãnh về kho tàng của mình, / Bày chiếc đĩa sạch sẽ lên bàn ăn;
- .Các nghệ sĩ nhanh chóng đổ lỗi cho công ty thu âm vì không quảng bá đĩa than tiếp theo của họ.
- ?Bạn muốn dùng đĩa lớn hay khay?
Họ từ (word family)
cùng gốc platterNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha