Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
multiplatter
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hoặc liên quan đến nhiều hơn một đĩa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having or relating to more than one platter.
Nguồn gốc
(etymology)
multi-
+
platter
Ví dụ
In
more
recent
times
,
hard
disk
drives
have
come
fitted
with
removable
multiplatter
disk
packs
,
so
that
alternative
file
systems
can
be
loaded
in
from
disk
to
main
memory
,
as
required
.
AI
1
Có hoặc liên quan đến nhiều hơn một đĩa
1
Có hoặc liên quan đến nhiều hơn một đĩa
1
Có hoặc liên quan đến nhiều hơn một đĩa