Dịch

plat

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Mảnh đấtdanh từA plot of land; a lot.
  2. Phân lôđộng từngoại động từ (transitive)To create a plat; to lay out property lots and streets; to map.
  3. Phẳng, thẳng thắntính từFlat; level; (by extension) frank, on the level.
  4. Phẳng, rõ ràngtrạng từFlatly, plainly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. platNguyên thể (infinitive)
  2. platsSố nhiều (plural)
  3. plattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plattingPhân từ I (present participle)
  5. more platSo sánh hơn (comparative)
  6. most platSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

x-plattính từViết tắt của cross-platform
plat-eyedanh từCon quái vật hoặc hồn ma thần thoại trong văn hóa dân gian của Tây Ấn và miền nam Hoa Kỳ; đó là một sinh vật có đôi mắt to, phát sáng, có khả năng biến hình và đôi khi được miêu tả như một bóng ma bị ràng buộc ở một địa điểm cụ thể, chẳng hạn như hang động hoặc lùm cây, như một người giám hộ (đối với kho báu bị chôn vùi, v.v.)
bureau platdanh từBàn viết phẳng
plat du jourdanh từMón ăn đặc biệt trong ngày tại nhà hàng

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Bản đồ phân lô
  1. A map showing the boundaries of real properties (delineating one or more plots of land), especially one that forms part of a legal document.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplat
  2. từ tiếng Pháp cổplat
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplatte
danh từ

Rút gọn từ platform

Ví dụ

  • ! : / , / , / may’st , , .Chim sáo đá! hát cho ta nghe điều gì hay: / Trong khi tất cả hàng xóm bắn ngươi quanh đây, / Ta giữ những mảnh đất màu mỡ mượt mà, / Nơi ngươi có thể ca hót, ăn uống và trú ngụ.
  • .Mục đích của buổi họp trước khi nộp hồ sơ là để nhà phát triển gặp gỡ không chính thức với ban quy hoạch trước khi tốn kém chi phí chuẩn bị một bản đồ phân lô chính thức.
  • […] , ; .tóc trang trí bằng dải băng vàng một bên trán, với một viên ngọc lớn ở chính giữa dải băng; ở bên đối diện là một bím tóc.

AI