Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Mảnh đấtdanh từA plot of land; a lot.
- Phân lôđộng từngoại động từ (transitive)To create a plat; to lay out property lots and streets; to map.
- Phẳng, thẳng thắntính từFlat; level; (by extension) frank, on the level.
- Phẳng, rõ ràngtrạng từFlatly, plainly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| x-plattính từ | tính từ | Viết tắt của cross-platform |
| plat-eyedanh từ | danh từ | Con quái vật hoặc hồn ma thần thoại trong văn hóa dân gian của Tây Ấn và miền nam Hoa Kỳ; đó là một sinh vật có đôi mắt to, phát sáng, có khả năng biến hình và đôi khi được miêu tả như một bóng ma bị ràng buộc ở một địa điểm cụ thể, chẳng hạn như hang động hoặc lùm cây, như một người giám hộ (đối với kho báu bị chôn vùi, v.v.) |
| bureau platdanh từ | danh từ | Bàn viết phẳng |
| plat du jourdanh từ | danh từ | Món ăn đặc biệt trong ngày tại nhà hàng |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Bản đồ phân lô
- A map showing the boundaries of real properties (delineating one or more plots of land), especially one that forms part of a legal document.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phẳng
Họ từ (word family)
cùng gốc platNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiplat
- từ tiếng Pháp cổplat
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiplatte
danh từ
Rút gọn từ platform
Ví dụ
- ! : / , / , / may’st , , .Chim sáo đá! hát cho ta nghe điều gì hay: / Trong khi tất cả hàng xóm bắn ngươi quanh đây, / Ta giữ những mảnh đất màu mỡ mượt mà, / Nơi ngươi có thể ca hót, ăn uống và trú ngụ.
- .Mục đích của buổi họp trước khi nộp hồ sơ là để nhà phát triển gặp gỡ không chính thức với ban quy hoạch trước khi tốn kém chi phí chuẩn bị một bản đồ phân lô chính thức.
- […] , ; .tóc trang trí bằng dải băng vàng một bên trán, với một viên ngọc lớn ở chính giữa dải băng; ở bên đối diện là một bím tóc.