Dịch

plater

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ai đó mạ kim loạidanh từSomeone who plates metal.
  2. Người lắp đặt tấm kim loại và lớp mạ áo giáp, đặc biệt là trên xe lửa, tàu thủy, xe tăng và các vật dụng tương tựdanh từSomeone who installs sheet metal and armour plating, particularly on trains, ships, tanks, and similar items.
  3. Máy cán giấydanh từA machine for calendering paper.
  4. Thiết bị để đặt tế bào lên đĩadanh từA device for depositing cells on a plate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. platerDạng gốc (base form)
  2. platersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

L-platerdanh từNgười có biển số L trên xe, cho biết họ đang học lái xe
P-platerdanh từNgười có biển số P trên xe, cho biết họ chỉ có bằng lái xe tạm thời
tin-platerdanh từCông nhân mạ thiếc các mặt hàng
selling platerdanh từCon ngựa tham gia cuộc đua bán hàng
selling-platerdanh từĐồng nghĩa với plater

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con ngựa chạy chủ yếu để bán đĩa
  1. Con ngựa chạy chủ yếu để bán đĩa; do đó, một con ngựa đua kém hơnA horse that runs chiefly in selling plates; hence, an inferior racehorse.

AI