plater
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ai đó mạ kim loạidanh từSomeone who plates metal.
- Người lắp đặt tấm kim loại và lớp mạ áo giáp, đặc biệt là trên xe lửa, tàu thủy, xe tăng và các vật dụng tương tựdanh từSomeone who installs sheet metal and armour plating, particularly on trains, ships, tanks, and similar items.
- Máy cán giấydanh từA machine for calendering paper.
- Thiết bị để đặt tế bào lên đĩadanh từA device for depositing cells on a plate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- platerDạng gốc (base form)
- platersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| L-platerdanh từ | danh từ | Người có biển số L trên xe, cho biết họ đang học lái xe |
| P-platerdanh từ | danh từ | Người có biển số P trên xe, cho biết họ chỉ có bằng lái xe tạm thời |
| tin-platerdanh từ | danh từ | Công nhân mạ thiếc các mặt hàng |
| selling platerdanh từ | danh từ | Con ngựa tham gia cuộc đua bán hàng |
| selling-platerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với plater |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con ngựa chạy chủ yếu để bán đĩa
- Con ngựa chạy chủ yếu để bán đĩa; do đó, một con ngựa đua kém hơnA horse that runs chiefly in selling plates; hence, an inferior racehorse.