platelet
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiểu cầudanh từA small colorless disk-shaped particle found in the blood of mammals, which plays an important role in the formation of blood clots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plateletDạng gốc (base form)
- plateletsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gray platelet syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn chảy máu bẩm sinh hiếm gặp do giảm hoặc không có hạt alpha trong tiểu cầu trong máu và giải phóng các protein thường có trong các hạt này vào tủy, dẫn đến xơ tủy |
| platelet function testdanh từ | danh từ | Các thủ tục chẩn đoán kiểm tra chức năng đông máu của tiểu cầu |
| giant platelet disorderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với macrothrombocytopenia |
| Harris platelet syndromedanh từ | danh từ | Giảm tiểu cầu khổng lồ hiến pháp không có triệu chứng: rối loạn tiểu cầu khổng lồ di truyền phổ biến nhất ở tiểu lục địa Ấn Độ, được đặc trưng bởi giảm tiểu cầu chức năng do sự hiện diện của các tế bào tiểu cầu khổng lồ |
| sticky platelet syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền trong đó tình trạng tăng kết tập tiểu cầu dẫn đến tình trạng tăng đông máu |
| grey platelet syndrome | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc plateletNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha