Dịch

burden

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɜːdn̩/US/ˈbɝdn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Gánh nặng (thuế)danh từA heavy load.
  2. Trách nhiệm, bổn phậndanh từA responsibility, onus.
  3. Nỗi lo âu, điều phiền muộndanh từA cause of worry; that which is grievous, wearisome, or oppressive.
  4. Chất gánh nặng lênđộng từTo encumber with a literal or figurative burden.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burdenNguyên thể (infinitive)
  2. burdensSố nhiều (plural)
  3. burdenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burdeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the burden (of sth)gánh nặng (của việc gì)The main burden of caring for old people falls on the state.Gánh nặng chính trong việc chăm sóc người già rơi vào nhà nước.
  • burden on sbgánh nặng đối với aithe heavy tax burden on working peoplegánh nặng thuế nặng nề đối với người lao động
  • a burden to sbgánh nặng cho aiI don't want to become a burden to my children when I'm old.Tôi không muốn trở thành gánh nặng cho con cái khi già.
  • burden sb/yourself (with sth)làm gánh nặng cho ai/bản thân (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

bear a burdenGánh vác gánh nặng
burden of proofdanh từGánh nặng chứng minh
heavy burdenGánh nặng
lighten the burdenGiảm bớt gánh nặng
share the burdenChia sẻ gánh nặng
debt burdendanh từMón nợ của một quốc gia hay một phân khu khi lớn đến mức khiến việc phục vụ nó trở nên khó khăn
double burdendanh từKhối lượng công việc kéo dài của một người làm việc hai ngày
burden of productiondanh từNghĩa vụ của một bên trong thủ tục tố tụng là đưa ra đủ bằng chứng liên quan đến việc khẳng định sự thật để người tìm hiểu sự thật xem xét vấn đề thay vì bác bỏ hoặc quyết định ngay lập tức; một phần gánh nặng chứng minh

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Tải trọng tàu
  1. The capacity of a vessel, or the weight of cargo that she will carry.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibirthene
  2. từ tiếng Anh cổbyrden
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*burþini
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiburdoun“accompaniment”
  2. từ tiếng Pháp cổbordon“drone”
  3. từ tiếng Latinh trung đạiburdo

Cùng gốc (doublet)bourdon

Ví dụ

  • , , .Đã có bốn năm người trong hầm, và tôi có thể nghe thấy nhiều người nữa đang đi xuống lối đi, và đoán từ những bước chân nặng nề của họ rằng họ đang mang vác nặng.
  • "[…] 1,000 , 100 ; 40 300 , , ."[…] Bến tàu dài hơn 1.000 feet, có khả năng chứa hơn 100 thuyền buôn; và thường có một số lượng đáng kể các tàu có tải trọng từ 40 đến 300 tấn, từ nhiều nơi trên thế giới, đang chờ nhận hàng.
  • chất gánh nặng thuế lên một quốc gia

AI