Dịch

tax

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. thuếdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money collected by a government to fund public services.
  2. đánh thuếđộng từB2ngoại động từ (transitive)To impose and collect a tax from someone or on something.
  3. gánh nặngdanh từC1không đếm được (uncountable)A burdensome demand placed on time, strength, or resources.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taxNguyên thể (infinitive)
  2. taxesSố nhiều (plural)
  3. taxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. taxingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tax on sththuế (đánh vào việc gì)a 20% tax on incomethuế thu nhập 20%
  • in taxbằng thuếto pay over £1 000 in taxtrả hơn 1.000 bảng bằng thuế
  • before/after taxtrước/sau thuếprofits before/after taxlợi nhuận trước/sau thuế
  • tax sb/sthđánh thuế ai/cái gìHis declared aim was to tax the rich.Mục tiêu công khai của ông là đánh thuế người giàu.
  • be taxed on sthbị đánh thuế về việc gìYou will be taxed on all your income.Bạn sẽ bị đánh thuế trên toàn bộ thu nhập.
  • tax sthđóng thuế phương tiện gì

Cụm từ (phrase)

pay taxNộp thuế
tax codeLuật thuế
tax evasiondanh từTrốn thuế, trốn lậu thuế
tax exemptionSự miễn thuế
tax ratedanh từThuế suất
tax rebateTiền hoàn thuế
tax incomeĐánh thuế thu nhập
tax profitĐánh thuế lợi nhuận

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Đóng góp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đóng góp, khoản thuA charge (of money, food, labor, etc) collected by a person, organization, etc; something required (exacted) from someone who is (really or notionally) under the control of the taxer, such as a contribution or service.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitaxe
  2. từ tiếng Pháp trung đạitaxe
  3. từ tiếng Latinh trung đạitaxa

Cùng gốc (doublet)task

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitaxen
  2. từ tiếng Anglo-Normantaxer“to impose a tax”
  3. từ tiếng Latinhtaxō“to handle, to censure, to appraise, to compute”

Ví dụ

  • .Các luật thuế mới sẽ có lợi cho những người có thu nhập thấp.
  • , .Lưu lượng giao thông lớn đang là gánh nặng cho khoảng sân hiện có trong khu vực ở Frodingham, nơi tấp nập nhất của quận.
  • , , e'r .Tránh xa những thứ thuế riêng tư, những lời lẽ vô duyên, mọi thứ chỉ có vẻ đồi bại.

AI