Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Vật tặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An acknowledgment of gratitude, respect or admiration; an accompanying gift.
- Sự tri ân, tác phẩm tri ândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An homage made in a body of work to another work or creator.
- Cống phẩm, đồ triều cốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A payment made by one nation to another in submission.
- Cống nạp, nộp cốngđộng từngoại động từ (transitive)To pay as tribute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tribute (to sb)sự tri ân (đối với ai)
- tribute to sth/sbbằng chứng cho cái gì/ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fitting tribute | Lời tri ân xứng đáng | |
| floral tribute | Vòng hoa viếng | |
| glowing tribute | Lời ca ngợi nồng nhiệt | |
| lasting tribute | Sự tưởng nhớ lâu bền | |
| pay tribute to | Tưởng nhớ, vinh danh | |
| tribute banddanh từ | danh từ | Ban nhạc cover tri ân |
| tribute actdanh từ | danh từ | Ban nhạc tưởng nhớ |
| tribute walldanh từ | danh từ | Bảng thông báo trực tuyến dành riêng để ghi nhận, tưởng nhớ và tưởng nhớ người đã khuất |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tiền bảo kê
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extortion; protection money.
Họ từ (word family)
cùng gốc tributeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitribut
- từ tiếng Pháp trung đạitribut
- từ tiếng Latinhtributum“tribute”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- tiếng thở dài thoảng qua như niềm cảm thương
- '70 ?Bạn có nhận ra chi tiết tri ân phim Up in Smoke trong tập phim That '70s Show đó không?
- .Người La Mã cổ đại bắt các quốc gia bị chinh phục phải nộp cống.