Dịch

tribute

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vật tặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An acknowledgment of gratitude, respect or admiration; an accompanying gift.
  2. Sự tri ân, tác phẩm tri ândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An homage made in a body of work to another work or creator.
  3. Cống phẩm, đồ triều cốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A payment made by one nation to another in submission.
  4. Cống nạp, nộp cốngđộng từngoại động từ (transitive)To pay as tribute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tributeNguyên thể (infinitive)
  2. tributesSố nhiều (plural)
  3. tributedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tributingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tribute (to sb)sự tri ân (đối với ai)
  • tribute to sth/sbbằng chứng cho cái gì/ai

Cụm từ (phrase)

fitting tributeLời tri ân xứng đáng
floral tributeVòng hoa viếng
glowing tributeLời ca ngợi nồng nhiệt
lasting tributeSự tưởng nhớ lâu bền
pay tribute toTưởng nhớ, vinh danh
tribute banddanh từBan nhạc cover tri ân
tribute actdanh từBan nhạc tưởng nhớ
tribute walldanh từBảng thông báo trực tuyến dành riêng để ghi nhận, tưởng nhớ và tưởng nhớ người đã khuất

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tiền bảo kê
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extortion; protection money.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitribut
  2. từ tiếng Pháp trung đạitribut
  3. từ tiếng Latinhtributum“tribute”

Ví dụ

  • tiếng thở dài thoảng qua như niềm cảm thương
  • '70 ?Bạn có nhận ra chi tiết tri ân phim Up in Smoke trong tập phim That '70s Show đó không?
  • .Người La Mã cổ đại bắt các quốc gia bị chinh phục phải nộp cống.

AI