tributer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người khai thác được trả tiền bằng một phần quặng nhất định hoặc giá trị của nódanh từA miner who is paid in a certain portion of the ore, or its value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tributerDạng gốc (base form)
- tributersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người tỏ lòng tôn kính
- One who pays tribute.