tributo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/tɾiˈbuto/nguồn
Nghĩa chính
- Cống vật, sự tri ân, sự tôn kínhdanh từtribute
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình thuật của tributarđộng từfirst-person singular present indicative of tributar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tributoDạng gốc (base form)
- tributosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rendir tributo | Tỏ lòng kính trọng | |
| tributo a los muertos | Lòng tưởng nhớ | |
| tributo cultural | Cống hiến văn hóa | |
| tributo fiscal | Nghĩa vụ thuế | |
| tributo nacional | Thuế quốc gia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cả công ty đã im lặng một lúc để tôn vinh người đã khuất.
- ¿ ?Chúa có ngừng yêu tôi khi tôi không trả cống cho Giáo hội không?
- .Họ nộp giấy tờ để không phải trả cống và không bị gửi đến ngày làm việc giám sát.