Dịch

encomium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lời khen ngợi nồng nhiệt, đặc biệt là cách thể hiện chính thức lời khen ngợi đó; một lời tri ândanh từWarm praise, especially a formal expression of such praise; a tribute.
  2. Thể loại chung của hùng biệndanh từA general category of oratory.
  3. Phương pháp sư phạm tu từdanh từA method within rhetorical pedagogy.
  4. Bài tập thứ tám trong chuỗi progymnasmatadanh từThe eighth exercise in the progymnasmata series.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. encomiumDạng gốc (base form)
  2. encomiumsSố nhiều (plural)
  3. encomia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thể loại văn học bao gồm năm yếu tố: lời mở đầu
  1. Thể loại văn học bao gồm năm yếu tố: lời mở đầu, sự ra đời và giáo dục, những hành vi của cuộc đời con người, những so sánh dùng để ca ngợi chủ thể và lời kếtA genre of literature that included five elements: prologue, birth and upbringing, acts of the person's life, comparisons used to praise the subject, and an epilogue.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhencōmium“praise, eulogy”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἐγκώμιονenkṓmion“laudatory ode, praise”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ... , ( ), , , .
  • , .

AI