Dịch

encomiastic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một encomiasttính từOf or relating to an encomiast.
  2. Khen ngợi; điếu văn; đáng khen ngợitính từBestowing praise; eulogistic; laudatory.
  3. Bài tán tụngdanh từA panegyric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encomiasticDạng gốc (base form)
  2. encomiasticsSố nhiều (plural)
  3. more encomiasticSo sánh hơn (comparative)
  4. most encomiasticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐγκωμιαστικόςenkōmiastikós

Ví dụ

  • , ,
  • [] , , , .

AI