encomiastic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một encomiasttính từOf or relating to an encomiast.
- Khen ngợi; điếu văn; đáng khen ngợitính từBestowing praise; eulogistic; laudatory.
- Bài tán tụngdanh từA panegyric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encomiasticDạng gốc (base form)
- encomiasticsSố nhiều (plural)
- more encomiasticSo sánh hơn (comparative)
- most encomiasticSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἐγκωμιαστικόςenkōmiastikós
Họ từ (word family)
cùng gốc encomiasticVí dụ
- , ,
- [] , , , .